THÔNG TIN ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

.

.

THÔNG TIN ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018 CỦA VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
THÔNG TIN ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Cách tính điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp (chuyên ngành TK Đồ họa, TK Nội thất, TK Thời trang):
1. Tổ hợp H00: (HÌNH HỌA x 2 + BỐ CỤC MÀU x 2 + Ngữ văn) x3/5 + Điểm ưu tiên
2. Tổ hợp H01: (HÌNH HỌA x 2 + Toán + Ngữ văn) x3/4 + Điểm ưu tiên
3. Tổ hợp H06: (HÌNH HỌA x 2 + Ngữ văn + Tiếng Anh) x3/4 + Điểm ưu tiên
VD cụ thể:
- H00: (HÌNH HỌA: 8 x 2 + BỐ CỤC MÀU: 7 x 2 + Ngữ văn: 6) = 36 x3/5 = 21,6 + Điểm ưu tiên: 0,25 = 21,85
- H01: (HÌNH HỌA: 7 x 2 + Toán: 7,5 + Ngữ văn: 6,5) = 28 x3/4 = 21 + Điểm ưu tiên: 0,25 = 21,25
Tiêu chí phụ của ngành Thiết kế công nghiệp (Hình họa 7,5) 
chỉ áp dụng đối với những thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển, những thí sinh có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển thì không phải áp dụng Tiêu chí phụ.

TT Các ngành/chuyên ngành đào tạo  đại học  
Thang điểm
Điểm trúng tuyển TIÊU CHÍ PHỤ
Tên môn (THXT): Điểm Thứ tự NV
1 Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa)  
30
 
20,35
 
Hình họa (H00, H01, H06): 7,50
 
1
2 Kế toán 30 19,50 Toán (A00, A01, D01): 6,80 1
3 Tài chính - Ngân hàng 30 18,65 Toán (A00, A01, D01): 5,40 4
4 Quản trị kinh doanh 30 18,90 Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20 5
5 Luật 30 18,50 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40 4
6 Luật kinh tế 30 19,00 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75 5
7 Luật quốc tế 30 17,75 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25 6
8 Công nghệ sinh học 30 14,50 (Không sử dụng tiêu chí phụ)
9 Công nghệ thực phẩm 30 14,50
10 Công nghệ thông tin 30 18,70 Toán (A00, A01, D01): 5,60 1
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 30 15,05 Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20 1
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 30 15,15 Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40 1
13 Kiến trúc 40 20,00 (Không sử dụng tiêu chí phụ)
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 26,40 Tiếng Anh (D01): 6,40 4
15 Ngôn ngữ Anh 40 25,92 Tiếng Anh (D01): 5,60 2
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 27,08 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40 1
Ghi chú:
+ Thí sinh có tổng điểm thi 3 môn bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (Điểm xét tuyển) từ mức Điểm trúng tuyển trở lên thuộc diện trúng tuyển. Tiêu chí phụ chỉ áp dụng đối với những thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển, những thí sinh có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển thì không phải áp dụng Tiêu chí phụ.
+ Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại địa chỉ https://tuyensinh.hou.edu.vn
+ Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 trực tiếp tại Viện Đại học Mở Hà Nội hoặc gửi chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo – Viện Đại học Mở Hà Nội, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội từ ngày 07/08/2018 đến 17h00 ngày 12/08/2018, quá thời hạn này thí sinh không xác nhận nhập học được hiểu là từ chối nhập học.
+ Hotline: 024.62974545, 024.62974646.

Lưu ý: Đối với thí sinh thi và xét tuyển vào khoa Tạo dáng công nghiệp: 
ngành Thiết kế công nghiệp (chuyên ngành TK Đồ họa, TK Nội thất, TK Thời trang) có thể gọi hotline sau để được tư vấn trực tiếp: 0988.903045 – 0913.040181, 024.35763604